nắc nỏm

Học thuật
Thân thiện
nắc nỏm

Bà cụ nắc nỏm khen chiếc bánh ngọt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khen ngợi một cách tấm tắc, với thái độ ân cần, trìu mến: Diễn tả hành động khen ngợi liên tục, thể hiện sự đồng tình, thán phục hài lòng sâu sắc, thường đi kèm với giọng điệu trìu mến, ân cần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • cụ nghe cháu kể chuyện học hành, cứ nắc nỏm khen mãi.
    • Ông giáo già đọc bài văn của học trò nắc nỏm gật đầu tán thưởng.
    • Cả hội trường nắc nỏm khen ngợi phần trình diễn đầy cảm xúc của gái trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nắc nỏm khen": Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động khen ngợi liên tục, tán thưởng.
    • Khách đến thăm nhìn thấy vườn hoa đẹp, ai nấy đều nắc nỏm khen.
  • "nắc nỏm tấm tắc": Cụm từ đồng nghĩa lặp lại, tăng cường mức độ biểu cảm của lời khen.
    • Nghe xong câu chuyện cảm động, mọi người nắc nỏm tấm tắc.
Biến thể từ gần giống
  • Tấm tắc (động từ): Khen ngợi liên tục, thường thể hiện bằng âm thanh "tấm tắc" nơi đầu lưỡi. "Nắc nỏm" thường mang sắc thái ân cần, trìu mến hơn.
  • Khen nức nở (cụm động từ): Khen ngợi hết lời, thường với cảm xúc mạnh mẽ.
  • Tán thưởng (động từ): Khen ngợi, đánh giá cao (thường trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Tán dương: Ca ngợi, khen ngợi (sắc thái trang trọng).
  • Ca tụng: Hát lên lời khen, ngợi ca (thường dùng trong văn chương, trang trọng).
  • Khen ngợi: Dùng lời lẽ để đánh giá cao (nghĩa rộng phổ biến).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nắc nỏm" thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính biểu cảm cao, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, hành chính.
  • Hành động "nắc nỏm" thường gắn với biểu hiện cụ thể như gật đầu, nét mặt hài lòng, giọng nói ân cần, thể hiện sự đồng cảm yêu mến thực sự từ người khen.
nắc nỏm

Bà cụ nắc nỏm khen chiếc bánh ngọt.

  1. Nói khen tấm tắc, bằng một giọng ân cần: Xem thơ anh bạn nắc nỏm khen.